照例

zhào lì chiếu lệ

Hán Việt: chiếu lệ · Pinyin: zhào lì

Tổng quan

theo lệ | thông thường | thường lệ theo phép cũ mà làm, không có gì thay đổi — Ta còn hiểu là làm việc qua loa cho xong, cho có. chiếu lệ chiếu lệ ☆Y theo phép cũ mà làm, không có gì thay đổi — Ta còn hiểu là làm việc qua loa cho xong, cho có.

Cấu tạo: (chiếu) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo lệ | thông thường | thường lệ theo phép cũ mà làm, không có gì thay đổi — Ta còn hiểu là làm việc qua loa cho xong, cho có. chiếu lệ chiếu lệ ☆Y theo phép cũ mà làm, không có gì thay đổi — Ta còn hiểu là làm việc qua loa cho xong, cho có.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依照惯例或常情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依照惯例或常情。

Eng

  • CC-CEDICT as a rule|as usual|usually
  • Cihui as a rule; as usual; usually

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

按例