照例

zhào lìchiếu lệ

Hán Việt: chiếu lệ · Pinyin: zhào lì

Tổng quan

theo thường lệ; theo lệ cũ. tết âm lịch theo thường lệ được nghỉ bốn ngày. 掃帚不到,灰塵照例不會自己跑掉. không quét đến, bụi bặm vẫn còn như cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.依照惯例或常情。

Cấu tạo: 照 (chiếu) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Y theo phép cũ mà làm, không có gì thay đổi — Ta còn hiểu là làm việc qua loa cho xong, cho có.; chiếu lệ: theo thường lệ/theo lệ cũ; thông thường, theo lẽ thường; theo phép cũ mà làm, không có gì thay đổi — Ta còn hiểu là làm việc qua loa cho xong, cho có.; theo lệ , thông thường , thường lệ; theo thường lệ; theo lệ cũ. tết âm lịch theo thường lệ được nghỉ bốn ngày. 掃帚不到,灰塵照例不會自己跑掉. không quét đến, bụi bặm vẫn còn như cũ.; theo lệ cũ
  • Biên soạn 照例 hàolì adv. according to precedent/practice

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.依照惯例或常情。
  • Kaggle Zh-Vi as usual

Eng

  • Cihui as a rule; as usual; usually
  • Tần suất từ 照例 hàolì adv. according to precedent/practice , Tāmen ∼ gěile tā qiānzhèng. They gave him a visa according to precedent

Đức

  • Handedict gewöhnlich (Adj), üblicherweise

other

  • Nguồn khác Y theo phép cũ mà làm, không có gì thay đổi
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là làm việc qua loa cho xong, cho có

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

按例