照像
chiếu tượng
Hán Việt: chiếu tượng · Pinyin: zhào xiàng
Tổng quan
biến thể của 照相
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 照相
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用照相機攝取影像。《老殘遊記》第一一回:「聖人只用『二女同居,其志不相得』兩句,把這南革諸公的小像直畫出來,比那照像照的還要清爽。」也作「照相」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"照相"。 2.相片。 3.拍照。
Eng
- CC-CEDICT variant of 照相[zhao4 xiang4]
- Cihui variant of 照相