照辦
chiếu bạn
Hán Việt: chiếu bạn · Pinyin: zhào bàn
Tổng quan
làm theo quy định | làm theo hướng dẫn | làm theo nguyên tắc | tuân thủ yêu cầu
Nghĩa
Việt
- Cihui làm theo quy định | làm theo hướng dẫn | làm theo nguyên tắc | tuân thủ yêu cầu
- Cihui chiếu biện chiếu biện ☆Cứ theo mà làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依照辦理。《清會典.卷九四五.工部.陵寢禁令》:「惟易州泰陵後龍地方,未經一體照辦。」《文明小史》第二四回:「姬撫臺就請他開個單子,好去照辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依照有关规定或嘱咐办理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.依照有关规定或嘱咐办理。
Eng
- CC-CEDICT to follow the rules|to do as instructed|to play by the book|to comply with a request
- Cihui to follow the rules; to do as instructed; to play by the book; to comply with a request