照壁

zhào bì chiếu bích

Hán Việt: chiếu bích · Pinyin: zhào bì

Tổng quan

bức tường bình phong trước cổng nhà (để tạo sự riêng tư)

Cấu tạo: (chiếu) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bức tường bình phong trước cổng nhà (để tạo sự riêng tư)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廳堂前與正門相對的短牆,作為遮蔽、裝飾之用,多飾有圖案和文字。宋.朱弁《曲洧舊聞》卷二:「孫朴元忠時與樂全子弟在照壁後,親聞其言如此。」元.關漢卿《魯齋郎》第二折:「轉過照壁,出的宅門,扭回身體,遙望著後堂內,養家的人,賢慧的妻。」也稱為「照牆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称照墙”。大门外正对门起屏蔽作用的墙。

Eng

  • CC-CEDICT a screen wall across the gate of a house (for privacy)
  • Cihui a screen wall across the gate of a house (for privacy)