照妖鏡

zhào yāo jìng chiếu yêu kính

Hán Việt: chiếu yêu kính · Pinyin: zhào yāo jìng

Tổng quan

gương thần để soi yêu quái | nghĩa bóng: cách nhìn thấu âm mưu kính chiếu yêu (nay thường dùng để ví von.)。舊小說中所說的一種寶鏡,能照出妖魔原形。現在也用於比喻。

Cấu tạo: (chiếu) + (yêu) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gương thần để soi yêu quái | nghĩa bóng: cách nhìn thấu âm mưu kính chiếu yêu (nay thường dùng để ví von.)。舊小說中所說的一種寶鏡,能照出妖魔原形。現在也用於比喻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.映照以後即能使妖魔鬼怪顯現原形的鏡子。見漢.郭憲《洞冥記》卷一。唐.李商隱〈李肱所遺畫松詩書兩紙得四十韻〉:「我聞照妖鏡,及與神劍鋒。」《西遊記》第三九回:「那菩薩袖中取出照妖鏡,照住了那怪的原身。」 2.後比喻能鑑別真偽、善惡的事物。

Eng

  • CC-CEDICT magic mirror for revealing goblins|fig. way of seeing through a conspiracy
  • Cihui magic mirror for revealing goblins; fig. way of seeing through a conspiracy