照妖鏡

zhào yāo jìng chiếu yêu kính

Hán Việt: chiếu yêu kính · Pinyin: zhào yāo jìng

Tổng quan

gương thần để soi yêu quái | nghĩa bóng: cách nhìn thấu âm mưu kính chiếu yêu (nay thường dùng để ví von.)。舊小說中所說的一種寶鏡,能照出妖魔原形。現在也用於比喻。

Cấu tạo: (chiếu) + (yêu) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gương thần để soi yêu quái | nghĩa bóng: cách nhìn thấu âm mưu kính chiếu yêu (nay thường dùng để ví von.)。舊小說中所說的一種寶鏡,能照出妖魔原形。現在也用於比喻。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说能照出妖魔鬼怪原形的宝镜。比喻借以看穿阴谋诡计的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代入山修仙者,多背悬明镜,谓可以祛山精鬼魅。见晋葛洪《抱朴子.登涉》◇以"照妖镜"泛指能映现妖魔原形的宝镜。

Eng

  • CC-CEDICT magic mirror for revealing goblins|fig. way of seeing through a conspiracy
  • Cihui magic mirror for revealing goblins; fig. way of seeing through a conspiracy