照實
chiếu thật
Hán Việt: chiếu thật · Pinyin: zhào shí
Tổng quan
tình hình thực tế: dựa theo tình hình thực tế
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình thực tế: dựa theo tình hình thực tế
- Cihui tình hình thực tế; dựa theo tình hình thực tế。按照實情。 你做了什麼,照實說好了。 anh làm cái gì rồi, phải nói rõ ràng theo tình hình thực tế.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照實際情形。《紅樓夢》第一六回:「二爺倘或問奶奶是什麼利錢,奶奶自然不肯瞞二爺的,少不得照實告訴二爺。」
Eng
- Cihui 照實 hàoshí v.o. tell the truth ◆adv. based on fact