照常
chiếu thường
Hán Việt: chiếu thường · Pinyin: zhào cháng
Tổng quan
như bình thường
Nghĩa
Việt
- Cihui như bình thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟原先一樣,沒有任何改變。《儒林外史》第一七回:「匡大照常開店,匡超人逢七便去墳上香嚲。」《紅樓夢.第二九》回:「正經下個氣兒,賠個不是,大家還是照常一樣,這麼也好,那麼也好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟平常一样,没有变动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.跟平常一样,没有变动。
Eng
- CC-CEDICT as usual
- Cihui (business etc) as usual