照得
chiếu đắc
Hán Việt: chiếu đắc · Pinyin: zhào dé
Tổng quan
bởi vì
Nghĩa
Việt
- Cihui bởi vì
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 查察而得。旧时下行公文和布告中常用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.查察而得。旧时下行公文和布告中常用。
Eng
- CC-CEDICT seeing that
- Cihui seeing that