照收

chiếu thu

Hán Việt: chiếu thu

Tổng quan

Cấu tạo: (chiếu) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照樣收下。如:「儘管老爺三令五申所有賀禮一概不收,但是管家還是陽奉陰違,偷偷照收。」

Eng

  • Cihui 照收 hàoshōu v.p. duly received