照明
chiếu minh
Hán Việt: chiếu minh · Pinyin: zhào míng
Tổng quan
chiếu sáng | sự chiếu sáng | soi sáng | chiếu rọi oi sáng, làm sáng tỏ. chiếu minh chiếu minh ☆Soi sáng, làm sáng tỏ.
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếu sáng | sự chiếu sáng | soi sáng | chiếu rọi oi sáng, làm sáng tỏ. chiếu minh chiếu minh ☆Soi sáng, làm sáng tỏ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮、照亮。《楚辭.宋玉.九辯》:「彼日月之照明兮,尚黯黮而有瑕。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「助宣重光,以照明天下。」 2.光線,明亮度。如:「這個房間的照明不佳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用光源照亮工作和生活场所或个别物体的措施。利用太阳和天空作为光源的称为天然照明”;利用人工光源的称为人工照明”。其目的是为了创造良好的可见度和舒适愉快的环境。
Eng
- CC-CEDICT lighting|illumination|to light up|to illuminate
- Cihui lighting; illumination; to light up; to illuminate
ja
- JMdict illumination|lighting