照明
chiếu minh
Hán Việt: chiếu minh · Pinyin: zhào míng
Tổng quan
chiếu sáng; soi sáng; chiếu rọi. 照明設備 thiết bị chiếu sáng 舞台照明 chiếu sáng sân khấu
利用光源照亮工作和生活场所或个别物体的措施。利用太阳和天空作为光源的称为天然照明”; 利用人工光源的称为人工照明”。其目的是为了创造良好的可见度和舒适愉快的环境。
1.明亮、照亮。《楚辭.宋玉.九辯》:「彼日月之照明兮,尚黯黮而有瑕。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「助宣重光,以照明天下。」 2.光線,明亮度。如:「這個房間的照明不佳。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 照明 hàomíng* r.v./n. illuminate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮、照亮。《楚辭.宋玉.九辯》:「彼日月之照明兮,尚黯黮而有瑕。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「助宣重光,以照明天下。」 2.光線,明亮度。如:「這個房間的照明不佳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用光源照亮工作和生活场所或个别物体的措施。利用太阳和天空作为光源的称为天然照明”; 利用人工光源的称为人工照明”。其目的是为了创造良好的可见度和舒适愉快的环境。
- Kaggle Zh-Vi give light
Eng
- JMdict illumination
- JMdict lighting
- Cihui lighting; illumination; to light up; to illuminate
Đức
- Handedict Beleuchtung, Ausleuchtung
ja
- JMdict 照明(しょうめい)
other
- Nguồn khác Soi sáng, làm sáng tỏ