照牆

zhào qiáng chiếu tường

Hán Việt: chiếu tường · Pinyin: zhào qiáng

Tổng quan

bức tường: bình phong

Cấu tạo: (chiếu) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bức tường: bình phong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廳堂前與正門相對的短牆,多飾有圖案和文字,作為遮蔽、裝飾用。清.周亮工《書影》卷四:「吾梁人家無貴賤,好粘趙州印板水,照牆上無一家不畫水者。」清.劉獻廷《廣陽雜記》卷四:「照牆有碧琉璃交龍,壯麗晃耀,牆宇高峻。」也稱為「照壁」。

Eng

  • Cihui 照牆 hàoqiáng n. screen wall facing the gate of a house M:¹miàn