照理

zhào lǐ chiếu lí

Hán Việt: chiếu lí · Pinyin: zhào lǐ

Tổng quan

theo lý thông thường | thường thì | trong quá trình bình thường | chăm lo

Cấu tạo: (chiếu) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo lý thông thường | thường thì | trong quá trình bình thường | chăm lo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.按照情理。如:「照理說來,他考上第一志願是沒有問題的。」《紅樓夢》第九一回:「黛玉道:『他和你好不好,我卻不知,我也不過是照理而論。』」 2.照顧料理。《紅樓夢》第一八回:「於是賈母等暫且自便,園中悉賴鳳姐照理。」《歧路燈》第一四回::「昔年在此讀書,多蒙伯母照理,今日應當磕頭稟謝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了解;明白事理; 按照情理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.了解;明白事理。 2.按照情理。

Eng

  • CC-CEDICT according to reason|usually|in the normal course of events|to attend to
  • Cihui according to reason; usually; in the normal course of events; to attend to