照眼

zhào yǎn chiếu nhãn

Hán Việt: chiếu nhãn · Pinyin: zhào yǎn

Tổng quan

chói mắt | chói lọi

Cấu tạo: (chiếu) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói mắt | chói lọi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耀眼,引人注目。唐.杜甫〈酬郭十五判官〉詩:「藥裡關心詩總廢,花枝照眼句還成。」宋.趙師俠〈謁金門.沙畔路〉詞:「竹裡疏花梅吐,照眼一川鷗鷺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹耀眼。形容物体明亮或光度强。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹耀眼。形容物体明亮或光度强。

Eng

  • CC-CEDICT glare|dazzling
  • Cihui glare; dazzling