照膽鏡 zhào dǎn jìng · chiếu đảm kính Hán Việt: chiếu đảm kính · Pinyin: zhào dǎn jìng Tổng quan Cấu tạo: 照 (chiếu) + 膽 (đảm) + 鏡 (kính)Pinyinzhào dǎn jìngHán Việtchiếu đảm kínhCấu tạo照 + 膽 + 鏡 · chiếu + đảm + kính nghĩa thành phần: chiếu + đảm + kính Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 傳說為秦朝咸陽宮中所藏的一面鏡子。可以照見人的五臟六腑,用以知其心之正邪。見《西京雜記》卷三。