照說
chiếu thuyết
Hán Việt: chiếu thuyết · Pinyin: zhào shuō
Tổng quan
bình thường | nói một cách thông thường lẽ ra; đáng ra。按說。 你補習了幾個月,照說這試題應該能做出來。 anh học bổ túc mấy tháng, đề thi này lẽ ra phải làm được.
Nghĩa
Việt
- Cihui bình thường | nói một cách thông thường lẽ ra; đáng ra。按說。 你補習了幾個月,照說這試題應該能做出來。 anh học bổ túc mấy tháng, đề thi này lẽ ra phải làm được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照常理來說。如:「照說五點半下班,他最晚七點半也該到家了,怎麼還不見人影呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.按说。
Eng
- CC-CEDICT normally|ordinarily speaking
- Cihui normally; ordinarily speaking