煩亂

fán luàn phiền loạn

Hán Việt: phiền loạn · Pinyin: fán luàn

Tổng quan

lo lắng | kích động

Cấu tạo: (phiền) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng | kích động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煩雜紛亂。《管子.五輔》:「君擇臣而任官,則事不煩亂。」 2.繁亂之事。《漢書.卷七六.趙尹韓張兩王傳.張敞》:「望之以為敞能吏,任治煩亂,材輕非師傅之器。」唐.孔穎達〈尚書正義序〉:「芟煩亂而剪浮辭,舉宏綱而撮機要。」 3.擾亂。《大戴禮記.文王官人》:「喜怒以物而色不作,煩亂之而志不營。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (心情)烦躁不安心里~极了,不知干什么好; 同‘繁乱 ’。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(心情)烦躁不安心里~极了,不知干什么好。②同‘繁乱 ’。

Eng

  • CC-CEDICT anxious|agitated
  • Cihui anxious; agitated