煩人
phiền nhân
Hán Việt: phiền nhân · Pinyin: fán rén
Tổng quan
đáng ghét; chán; phiền. mưa bụi đáng ghét cứ rơi mãi không dứt
使人心烦或厌烦~的毛毛雨下起来没完没了。
擾人,使人厭煩。如:「他時常出難題煩人,大家看到他都退避三舍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm phiền
- Cihui phiền phức
- Cihui khó chịu
- Cihui rắc rối
- Tần suất từ chán; phiền
- Biên soạn 煩人 fánrén v.o. annoy ◆s.v. annoying; vexing; troubling
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擾人,使人厭煩。如:「他時常出難題煩人,大家看到他都退避三舍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人心烦或厌烦~的毛毛雨下起来没完没了。
Eng
- Cihui to annoy; annoying; irritating; troublesome
- Tần suất từ 煩人 fánrén v.o. annoy ◆s.v. annoying; vexing; troubling , Duō ∼ ya! How vexing/annoying!
Đức
- Handedict lästig