煩人
phiền nhân
Hán Việt: phiền nhân · Pinyin: fán rén
Tổng quan
làm phiền | phiền phức | khó chịu | rắc rối
Nghĩa
Việt
- Cihui làm phiền | phiền phức | khó chịu | rắc rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擾人,使人厭煩。如:「他時常出難題煩人,大家看到他都退避三舍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人心烦或厌烦~的毛毛雨下起来没完没了。
Eng
- CC-CEDICT to annoy|annoying|irritating|troublesome
- Cihui to annoy; annoying; irritating; troublesome