煩冤
phiền oan
Hán Việt: phiền oan · Pinyin: fán yuān
Tổng quan
nản lòng | bối rối | đau khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui nản lòng | bối rối | đau khổ
- Cihui phiền oan phiền oan ☆Buồn rầu uất ức không nói ra được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.愁悶委屈。唐.杜甫〈兵車行〉:「新鬼煩冤舊鬼哭,天陰雨溼聲啾啾。」 2.風迴旋的樣子。《文選.宋玉.風賦》:「勃鬱煩冤,衝孔襲門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烦躁愤懑; 屈折盘旋; 中医谓中气郁结。
- Tân Hoa Tự Điển 1.烦躁愤懑。 2.屈折盘旋。 3.中医谓中气郁结。
Eng
- CC-CEDICT frustrated|agitated|distressed
- Cihui frustrated; agitated; distressed