煩文
phiền văn
Hán Việt: phiền văn · Pinyin: fán wén
Tổng quan
hành văn rườm rà: chữ viết phức tạp/nghi thức xã giao vô vị
Nghĩa
Việt
- Cihui hành văn rườm rà: chữ viết phức tạp/nghi thức xã giao vô vị
- Cihui ăn chương rắc rối lôi thôi. phiền văn phiền văn ☆Văn chương rắc rối lôi thôi. 1. hành văn rườm rà; chữ viết phức tạp。繁雜的文字。 2. nghi thức xã giao vô vị。無謂的虛禮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.繁雜的文字。漢.孔安國〈書經序〉:「睹史籍之煩文,懼覽之者不一。」《兒女英雄傳》第二六回:「姐姐既要我說,你我這些煩文散話,都收起來,我們只講實在的。」 2.繁瑣的規範、無謂的虛禮。漢.劉向《說苑.卷五.貴德》:「滌煩文,除民疾,存亡繼絕,以應天德。」
Eng
- Cihui 煩文 fánwén n. 1. rigmarole; annoying formalities 2. dense writing