煩法

fán fǎ phiền pháp

Hán Việt: phiền pháp · Pinyin: fán fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (phiền) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uật lệ rắc rối. phiền pháp phiền pháp ☆Luật lệ rắc rối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁雜瑣碎的法律規則。宋.歐陽修〈頒貢舉條制勑〉:「其煩法細文一皆罷去,明其賞罰,俾各勸焉。」

Eng

  • Cihui 煩法 ánfǎ n. irritating petty laws and regulations; red tape