煩絮

phiền nhứ

Hán Việt: phiền nhứ

Tổng quan

Cấu tạo: (phiền) + (nhứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語嚕囌不簡要。六十種曲本.明.王玉峰《焚香記》第二六齣:「煩絮得神魂顛倒,心恍恍睡魔催。」《紅樓夢》第二一回:「更有無限恩愛,自不必煩絮。」

Eng

  • Cihui 煩絮 ánxù s.v. 1. verbose; long-winded 2. feeling injured