煩苛

fán kē phiền hà

Hán Việt: phiền hà · Pinyin: fán kē

Tổng quan

Cấu tạo: (phiền) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uá khắt khe, làm người khác khó chịu, Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bùi Kỉ, có câu: » Vừa rồi, vì họ Hồ chính sự phiền hà, để trong nước nhân dân oán bạn«. phiền hà phiền hà ☆Quá khắt khe, làm người khác khó chịu, Bình Ngô đại cáo của Nguyễn Trãi, bản dịch của Bù…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煩擾苛細。《漢書.卷四.文帝紀》:「漢興,除秦煩苛,約法令。」

Eng

  • Cihui 煩苛 fánkē v.p. petty and harassing (regulations/taxes/etc.)