煩難
phiền nan
Hán Việt: phiền nan · Pinyin: fán nán
Tổng quan
khó khăn phức tạp
Nghĩa
Việt
- Cihui khó khăn phức tạp
- Cihui ắc rối khó khăn. phiền nan phiền nan ☆Rắc rối khó khăn. khó khăn phức tạp。同'繁難'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情煩雜,不容易處理。《淮南子.脩務》:「不避煩難,不違危殆。」《紅樓夢》第四五回:「你有什麼委屈煩難,只管告訴我。」