煮器

zhǔ qì chử khí

Hán Việt: chử khí · Pinyin: zhǔ qì

Tổng quan

người đun, nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu, supze, nồi hơi, rau ăn luộc được, nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu máy xe lửa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ, đẩy ai vào cảnh khổ cực

Cấu tạo: (chử) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đun, nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu, supze, nồi hơi, rau ăn luộc được, nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu máy xe lửa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ, đẩy ai vào cảnh khổ cực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炊具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.炊具。

Eng

  • Cihui 煮器 hǔqì n. boiler (utensil)