煮器

zhǔ qìchử khí

Hán Việt: chử khí · Pinyin: zhǔ qì

Tổng quan

người đun, nồi cất, nối chưng; nồi đun; nồi nấu, supze, nồi hơi, rau ăn luộc được, nồi nước nóng (đặt ở bếp lò, để luôn luôn có nước nóng dùng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu máy xe lửa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâm vào cảnh khổ cực; gặp tai hoạ, đẩy ai vào cảnh khổ cực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.炊具。

Cấu tạo: 煮 (chử) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nồi nấu
  • Biên soạn 煮器 hǔqì n. boiler (utensil)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.炊具。
  • Kaggle Zh-Vi boiler

Eng

  • Cihui 煮器 hǔqì n. boiler (utensil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

器乐 · 器件 · 器具 · 器宇 · 器官 · 器局 · 器材 · 器械