煮海

zhǔ hǎi chử hải

Hán Việt: chử hải · Pinyin: zhǔ hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (chử) + (hải)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煮海水为盐; 煮沸海水。神话传说,秀才张羽同龙女相约为夫妇,后受阻,张羽得宝物,煮沸大海,制服龙王,才得以成婚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.煮海水为盐。 2.煮沸海水。神话传说,秀才张羽同龙女相约为夫妇,后受阻,张羽得宝物,煮沸大海,制服龙王,才得以成婚。