煲飯

bảo phạn

Hán Việt: bảo phạn

Tổng quan

Thổi cơm.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種食品。以砂鍋將米飯與菜餚同時煲煮而成,常見於粵菜餐館。

Cấu tạo: 煲 (bảo) + 饭 (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cơm niêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種食品。以砂鍋將米飯與菜餚同時煲煮而成,常見於粵菜餐館。

Từ liên quan

Gần nghĩa

煲汤 · 煲粥 · 飯僧 · 飯口 · 飯囊 · 飯團 · 飯床 · 飯店