煲
bảo
Hán Việt: bảo · Pinyin: bāo
Tổng quan
nấu chậm trên lửa nhỏ nồi chảo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bāo |
|---|---|
| Hán Việt | bảo |
| Quảng Đông | bou1 |
| Chú âm | ㄅㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pau |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Nấu trên lửa riu riu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用慢火熬煮食物。如:「煲粥」、「煲湯」、「雞煲飯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煲 煲 用煲煮或熬 煲bāo 1.方言。壁较陡直的锅子。 2.方言。用文火烧煮或熬。
Eng
- CC-CEDICT to cook slowly over a low flame|pot|saucepan
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư