煽情
phiến tình
Hán Việt: phiến tình · Pinyin: shān qíng
Tổng quan
khuấy động cảm xúc | khơi gợi sự đồng cảm | cảm động
Nghĩa
Việt
- Cihui khuấy động cảm xúc | khơi gợi sự đồng cảm | cảm động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以文字、言語、動作等煽動人內心的情緒。如:「這位作家擅長寫煽情的愛情小說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煽动人的感情或情绪:导演很会营造氛围~。
Eng
- CC-CEDICT to stir up emotion|to arouse sympathy|moving
- Cihui to stir up emotion; to arouse sympathy; moving