煽情

shān qíngphiến tình

Hán Việt: phiến tình · Pinyin: shān qíng

Tổng quan

khuấy động cảm xúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

煽动人的感情或情绪:导演很会营造氛围~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以文字、言語、動作等煽動人內心的情緒。如:「這位作家擅長寫煽情的愛情小說。」

Cấu tạo: 煽 (phiến) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khơi gợi sự đồng cảm
  • Cihui cảm động
  • Tần suất từ khuấy động cảm xúc , khơi gợi sự đồng cảm , cảm động
  • Biên soạn 煽情 hānqíng* v.o. 1. rouse emotion 2. flirt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以文字、言語、動作等煽動人內心的情緒。如:「這位作家擅長寫煽情的愛情小說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煽动人的感情或情绪:导演很会营造氛围~。

Eng

  • Cihui to stir up emotion; to arouse sympathy; moving
  • Tần suất từ 煽情 hānqíng* v.o. 1. rouse emotion 2. flirt

Đức

  • Handedict zu Herzen gehen, die Gefühle in Wallung bringen

Từ liên quan

Gần nghĩa

情义 · 情书 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情伤 · 情侣