shān phiến

Hán Việt: phiến · Pinyin: shān

Tổng quan

quạt lửa kích động

煽动 · 煽情 · 煽惑 · 煽誘 · 煽诱 · 煽动性 · 煽动的 · 煽动者

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshān
Hán Việtphiến
Quảng Đôngsin1
Mân Namsiàn
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsjen
Phản thiết尸連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quạt lửa bùng lên. Nói nghĩa bóng thì giúp người là ác gọi là {cổ phiến} [鼓煽], khuyên người làm ác gọi là {phiến dụ} [煽誘] hay {phiến hoặc} [煽惑], khuyên người làm loạn gọi là {phiến loạn} [煽亂].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 火焰熾盛。《廣韻.平聲.仙韻》:「煽,火盛也。」 [動] 1.用扇子搧火,使熾盛。《水滸傳》第二四回:「王婆只做不看見,只顧在茶局裡煽風爐子,不出來問茶。」 2.以讒言或手段鼓動,挑撥人事。如:「煽動」。《晉書.卷五九.汝南王亮等傳.序》:「西晉之政亂朝危,雖由時主,然而煽其風,速其禍者,咎在八王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煽 (形声。从火,扇声。本义火炽盛) 同本义 傓,炽盛也。从人,扇声。--《说文》 艳妻煽方处。--《诗·小雅·十月之交》。按,傓、煽皆后出字,皆因诗辞而制也。鲁诗阎妻扇方处,是本字。 火井沉荧于幽泉,高焰飞煽于天垂。--左思《蜀都赋》 又如煽炽(炽盛);煽虐(肆虐)。引申为气势炽盛 然内宠方煽,太子终以忧死。--《新唐书》 又如煽行(炽盛,流行) 煽 〈动〉 扇火使炽盛 鼓动;蛊惑 煽shān ⒈摇动扇子或别的东西~ ~风。~炉子。 ⒉鼓动,唆使~动。~风点火。

Eng

  • CC-CEDICT to fan into a flame|to incite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式戰切,音扇。【爾雅·釋言】煽,熾也。【說文】熾,盛也。【詩·小雅】豔妻煽方處。 又【廣韻】火盛貌。【新論·防慾篇】煽熛章臺。 又【廣韻】式連切【集韻】【韻會】【正韻】尸連切,𠀤音羶。【廣韻】火盛也。【集韻】本作傓。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 傓 · 傓 · 扇 · 搧