熊掌

xióng zhǎng hùng chưởng

Hán Việt: hùng chưởng · Pinyin: xióng zhǎng

Tổng quan

móng gấu (dùng làm thức ăn) hùng chưởng; bàn chân gấu (loại thực phẩm cao sang)。熊的腳掌,脂肪多,味美,是極珍貴的食品。

Cấu tạo: (hùng) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui móng gấu (dùng làm thức ăn) hùng chưởng; bàn chân gấu (loại thực phẩm cao sang)。熊的腳掌,脂肪多,味美,是極珍貴的食品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熊的足掌。脂肪多,味道美,是極珍貴的食品。《孟子.告子上》:「魚,我所欲也;熊掌,亦我所欲也。二者不可得兼,舍魚而取熊掌者也。」也稱為「熊蹯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 熊的脚掌。一种珍贵的食品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.熊的脚掌。一种珍贵的食品。

Eng

  • CC-CEDICT bear paw (as food)
  • Cihui bear paw (as food)

ja

  • JMdict bear's palm (meat treasured in ancient China)