熊本

xióng běn hùng bổn

Hán Việt: hùng bổn · Pinyin: xióng běn

Tổng quan

thành phố và tỉnh Kumamoto ở phía tây Kyūshū 九州, Nhật Bản

Cấu tạo: (hùng) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố và tỉnh Kumamoto ở phía tây Kyūshū 九州, Nhật Bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。(Kumamoto)位於日本九州中部,瀕臨天草海,面積約七千四百平方公里。經濟以農業為主,工業產品有食品、棉紡織品、化工品、紙漿、紙張和陶瓷品。阿蘇火山的巨大火山口為旅遊勝地。首府熊本市為該縣最大城市,市南有主要工業中心八代。 2.人名。(西元1288~1353)字伯通,宋朝鄱陽人,慶曆進士,官至洪州知事。

Eng

  • CC-CEDICT Kumamoto city and prefecture in west Kyūshū 九州, Japan
  • Cihui Kumamoto city and prefecture in west Kyūshū 九州, Japan

ja

  • JMdict Kumamoto (city, prefecture)