熊科

xióng kē hùng khoa

Hán Việt: hùng khoa · Pinyin: xióng kē

Tổng quan

Cấu tạo: (hùng) + (khoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通称熊”。哺乳纲食肉目的一科。体躯粗壮、肥大,吻部较长,尾短小,体长15~2米,体重约100~400千克;四肢强有力,用足掌行走;臼齿发达,是食肉目中大型杂食性动物。广布于欧洲、亚洲和北美洲。如黑熊、棕熊、白熊等。

Eng

  • Cihui Ursidae