熏天

xūn tiānhuân thiên

Hán Việt: huân thiên · Pinyin: xūn tiān

Tổng quan

nồng nặc (mùi hôi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容气势极盛。 2.形容气味浓重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

火煙直上雲霄。比喻勢力強盛。《呂氏春秋.審應覽.離謂》:「毀譽成黨,眾口熏天。」唐.杜甫〈遣興〉詩五首之一:「北里富熏天,高樓夜吹笛。」

Cấu tạo: 熏 (huân) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạnh mẽ
  • Biên soạn v.p. overwhelming

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 火煙直上雲霄。比喻勢力強盛。《呂氏春秋.審應覽.離謂》:「毀譽成黨,眾口熏天。」唐.杜甫〈遣興〉詩五首之一:「北里富熏天,高樓夜吹笛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容气势极盛。 2.形容气味浓重。

Eng

  • Cihui overpowering (of a stench)

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天书 · 天井 · 天亮