熏天
huân thiên
Hán Việt: huân thiên · Pinyin: xūn tiān
Tổng quan
nồng nặc (mùi hôi)
Nghĩa
Việt
- Cihui nồng nặc (mùi hôi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 火煙直上雲霄。比喻勢力強盛。《呂氏春秋.審應覽.離謂》:「毀譽成黨,眾口熏天。」唐.杜甫〈遣興〉詩五首之一:「北里富熏天,高樓夜吹笛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容气势极盛; 形容气味浓重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容气势极盛。 2.形容气味浓重。
Eng
- CC-CEDICT overpowering (of a stench)
- Cihui overpowering (of a stench)