薰染

xūn rǎn huân nhiễm

Hán Việt: huân nhiễm · Pinyin: xūn rǎn

Tổng quan

tác động dần dần | nuôi dưỡng | ảnh hưởng tiêu cực 動 tiêm nhiễm; nhuốm (người hoặc sự vật trong một thời gian dài tiếp xúc thường xuyên với những thói quen trong cuộc sống thì sẽ dần dần bị ảnh hưởng, thường chỉ cái xấu)。長期接觸的人或事物對生活習慣逐漸產生某種影響(多指壞的)。

Cấu tạo: (huân) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác động dần dần | nuôi dưỡng | ảnh hưởng tiêu cực 動 tiêm nhiễm; nhuốm (người hoặc sự vật trong một thời gian dài tiếp xúc thường xuyên với những thói quen trong cuộc sống thì sẽ dần dần bị ảnh hưởng, thường chỉ cái xấu)。長期接觸的人或事物對生活習慣逐漸產生某種影響(多指壞的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.香與色。元.張養浩〈毛良卿送牡丹〉詩:「栽培宜訝天上種,熏染不類人閒株。」 2.熏陶沾染。宋.葉適〈謝景思集序〉:「俊筆湧出,排迮老蒼,而不能受俗學熏染。」清.王士禎《池北偶談.卷一一.談藝一.粵詩》:「君鄉東粵,人才最盛,正以僻在嶺海,不為中原江左習氣熏染,故尚存古風耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于长期接触的人或事物对人的生活习惯逐渐产生某种影响(多指坏的)。

Eng

  • CC-CEDICT to exert a gradual influence|to nurture|a corrupting influence
  • Cihui to exert a gradual influence; to nurture; a corrupting influence