薰
huân
Hán Việt: huân · Pinyin: xūn
Tổng quan
cỏ thơm Coumarouna odorata đậu tonka coumarin hương thơm giáo dục biến thể của 熏[xun1] xông khói xông hơi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xūn |
|---|---|
| Hán Việt | huân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Mân Nam | hun |
| Nhật Bản | KUN |
| Hàn Quốc | 훈 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyon |
| Baxter-Sagart | qʰu[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰu[n] |
| Phản thiết | 許云切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ thơm. Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ {bội lan} [佩蘭]. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng [零陵] lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là {linh lăng hương} [零陵香]. Đầm ấm, vui hòa. Hun. Như {thế lợi huân tâm} [勢利薰心] thế lợi hun lòng, ý nói cái lòng lợi lộc nó bốc lên nóng như lửa hu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.植物名。報春科珍珠茉屬,「佩蘭」、「薰草」之古稱。參見「佩蘭」條。_x000D_ 2.香氣。宋.歐陽修〈踏莎行.候館梅殘〉詞:「候館梅殘,溪橋柳細。草薰風暖搖征轡。」_x000D_ 3.煙氣。晉.陸機〈演連珠〉詩五○首之二四:「尋煙染芬,薰息猶芳。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.以火灼炙、燒灼。通「熏」。如:「薰魚」、「薰肉」、「利欲薰心」。晉.潘岳〈馬汧督誄〉:「將穿響作內焚穬火薰之,潛氐殲焉。」_x000D_ 2.感染、感化。如:「薰陶」。唐.韓愈〈爭臣論〉:「晉之鄙人薰其德而善良者幾千人。」宋.程頤〈論經筵第一…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薰 (形声。从苃,熏声。本义蕙草) 香草名。即蕙草”,又名零陵香” 薰,香草也。--《说文》 薰草,蕙草也。--《广雅》。按,即今零陵香。 叶曰薰,根曰薰是也。--《离骚》王逸注 一薰一蕕。--《左传·僖公四年》 浮山有草焉,名曰薰。麻叶而方茎,赤华而黑实,臭如蘼芜,佩之可以已疠。--《山海经·西山经》 腐鼠在坛,烧薰于宫。--《淮南子·说林》 又如薰莸(薰和莸。一种香草和一种臭草;比喻美丑、善恶或君子、小人等);薰燧(焚烧香草以取香);薰草(即蕙草。俗名佩兰) 香气、香味 薰xūn ⒈〈古〉指一种香草一~一莸(莸一种臭草)。 ⒉花草香草~。 ⒊通"熏…
Eng
- CC-CEDICT fragrance|warm|to educate|variant of 熏[xun1]|to smoke|to fumigate
- CC-CEDICT sweet-smelling grass|Coumarouna odorata|tonka beans|coumarin
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許云切,音勲。【說文】香草也。【本草註】古人祓除,以此草薰之,故謂之薰。【山海經】浮山有草焉,名曰薰草,佩之巳厲。【左傳·僖四年】一薰一蕕。【前漢·兩龔傳】薰以香自燒。 又【南方草木狀】薰陸香出大秦。 又灼也。【易·艮卦】厲薰心。【爾雅·釋訓】爞爞炎炎,薰也。【註】皆旱熱薰炙人。 又與獯通。【史記·周本紀】薰育戎狄攻之。 又與勳通。【漢·夏承碑】策薰著于王室。 又【韻補】音萱。【黃庭經】沐浴盛潔棄肥薰,入室東向誦玉篇。 又許運切,音訓。義同。 考證:〔【漢·夏承碑】帶薰著于王室。〕 謹照原文帶改策。
Thuyết Văn
香艸也。 从艸。薰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳曰。一薰一蕕。蜀都賦劉注曰。葉曰蕙。根曰薰。張捐注上林賦曰。蕙、薰艸也。陳藏器曰。薰卽是零陵香也。郭注西山經曰。蕙、蘭屬也。非薰葉。 許云切。十三部。
【薰】 (huân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 薰 (huân) Phiên thiết: Hứa vân thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: hôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hương (Hơi thơm. Như {hương) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 薫 · 蘍 · 薫 · 蘍 · 薫