熏烝

huân chưng

Hán Việt: huân chưng

Tổng quan

Cấu tạo: (huân) + (chưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熱氣或氣味充溢、升騰。《墨子.節用中》:「逮夏,下潤溼,上熏烝,恐傷民之氣,于是作為宮室而利。」《漢書.卷九九.王莽傳中》:「或黃氣熏烝,昭嚜騛明,以著黃、虞之烈焉。」