燻燒

xūn shāo huân thiêu

Hán Việt: huân thiêu · Pinyin: xūn shāo

Tổng quan

Cấu tạo: (huân) + (thiêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"熏烧"; 烟熏火烧,以驱狐鼠。比喻惩处坏人; 一种烹调方法。指用木柴﹑木屑等的烟火灼炙食物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"熏烧"。 2.烟熏火烧,以驱狐鼠。比喻惩处坏人。 3.一种烹调方法。指用木柴﹑木屑等的烟火灼炙食物。

Eng

  • Cihui 熏燒 ūnshāo v. smoke; cure by smoking