熒煌

yíng huánghuỳnh hoàng

Hán Việt: huỳnh hoàng · Pinyin: yíng huáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辉煌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閃耀輝煌。唐.李白〈明堂賦〉:「崇牙樹羽,熒煌葳蕤。」《西遊記》第四四回:「只聽得那裡吹打,悄悄的爬起來,穿了衣服,跳在空中觀看,原來是正南上燈燭熒煌。」

Cấu tạo: 熒 (huỳnh) + 煌 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lấp lánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閃耀輝煌。唐.李白〈明堂賦〉:「崇牙樹羽,熒煌葳蕤。」《西遊記》第四四回:「只聽得那裡吹打,悄悄的爬起來,穿了衣服,跳在空中觀看,原來是正南上燈燭熒煌。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

煌煌 · 煌熠 · 熒光 · 熒屏 · 熒幕 · 熒惑 · 熒熒 · 熒惑天