熔岩
dong nham
Hán Việt: dong nham · Pinyin: róng yán
Tổng quan
dung nham
1.从火山或地面裂缝中喷溢出的高温岩浆。 2.用以喻被压抑的炽热的感情。
指火山噴發會流出的岩漿(熔化岩石),或這些岩漿冷卻後形成的岩石。岩漿流出時溫度約為七百至一千二百度,黏滯度很高到幾乎不能流動。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 熔岩 róngyán n. lava
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指火山噴發會流出的岩漿(熔化岩石),或這些岩漿冷卻後形成的岩石。岩漿流出時溫度約為七百至一千二百度,黏滯度很高到幾乎不能流動。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.从火山或地面裂缝中喷溢出的高温岩浆。 2.用以喻被压抑的炽热的感情。
- Kaggle Zh-Vi latite
Eng
- Cihui (geology) lava
Đức
- Handedict Lava (S, Geol)
other
- Nguồn khác Khoáng chất nóng chảy do núi lửa phun ra