熔岩

róng yán dong nham

Hán Việt: dong nham · Pinyin: róng yán

Tổng quan

(địa chất) dung nham hoáng chất nóng chảy do núi lửa phun ra. dung nham dung nham ☆Khoáng chất nóng chảy do núi lửa phun ra.

Cấu tạo: (dong) + (nham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (địa chất) dung nham hoáng chất nóng chảy do núi lửa phun ra. dung nham dung nham ☆Khoáng chất nóng chảy do núi lửa phun ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指火山噴發會流出的岩漿(熔化岩石),或這些岩漿冷卻後形成的岩石。岩漿流出時溫度約為七百至一千二百度,黏滯度很高到幾乎不能流動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从火山或地面裂缝中喷溢出的高温岩浆; 用以喻被压抑的炽热的感情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从火山或地面裂缝中喷溢出的高温岩浆。 2.用以喻被压抑的炽热的感情。

Eng

  • CC-CEDICT (geology) lava
  • Cihui (geology) lava