熔
dong
Hán Việt: dong · Pinyin: róng
Tổng quan
nấu chảy hợp nhất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | dong |
| Quảng Đông | jung4 |
| Mân Nam | iông |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄖㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {dong} [鎔].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用高溫使金屬或固體物質變為液體狀態。如:「熔解」、「熔煉」、「熔化」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熔 (熔为鎔的俗字。形声。从火,容声。本义用高温使固体物质转变为液态) 同本义 鎔,冶器法也。--《说文》 用讫再火令药熔。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 又如熔炼(熔化炼制;喻培养);熔造(将固体熔化后,再铸造新的器物);熔铄(熔化金属) 熔 铸造器物的模子 犹金之在鎔,惟冶者之所为。--《汉书·董仲舒传》 冶熔吹炭。--《汉书·食货志》 熔róng ⒈加热到一定温度使固体变成液体~化。~点。~铁。~铜。
Eng
- CC-CEDICT to smelt|to fuse
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鎔 · 鎔