熙春

xī chūn hi xuân

Hán Việt: hi xuân · Pinyin: xī chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (hi) + (xuân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和暖的春天。《文選.潘岳.閑居賦》:「凜秋暑退,熙春寒往。」 2.原為古代一位製茶家的名字,姓李。後用以代指綠茶。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明媚的春天; 阁名。宋徽宗时建于南京同乐园内。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明媚的春天。 2.阁名。宋徽宗时建于南京同乐园内。

Eng

  • Cihui 熙春 īchūn n. warm and radiant spring