熙熙攘攘
hi hi nhương nhương
Hán Việt: hi hi nhương nhương · Pinyin: xī xī rǎng rǎng
Tổng quan
rộn ràng nhộn nhịp; dập dìu; người qua kẻ lại đông đúc náo nhiệt (qua lại)。形容人來人往,非常熱鬧。
Nghĩa
Việt
- Cihui rộn ràng nhộn nhịp; dập dìu; người qua kẻ lại đông đúc náo nhiệt (qua lại)。形容人來人往,非常熱鬧。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人來人往,喧鬧紛雜的樣子。如:「百貨公司裡熙熙攘攘,到處擠滿了購物的人潮。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「熙熙攘攘,都為利來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熙熙:和乐的样子;攘攘:纷乱的样子。形容人来人往,非常热闹拥挤。
- Tân Hoa Tự Điển 形容人们来来往往、喧闹纷杂的样子节日的大街上,到处是熙熙攘攘的人群。
- Tân Hoa Tự Điển 熙熙和乐的样子;攘攘纷乱的样子。形容人来人往,非常热闹拥挤。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) bustling with activity
- Cihui (idiom) bustling with activity