熟分

shú fēn thục phân

Hán Việt: thục phân · Pinyin: shú fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (thục) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟悉。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「這是第三次相聚,更覺熟分了。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「那兩個道童倚著年小,也進孝堂來討東討西,看看熟分了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲热;相熟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲热;相熟。