熟土

shú tǔthục thổ

Hán Việt: thục thổ · Pinyin: shú tǔ

Tổng quan

đất đã qua khai thác; đất xốp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.熟化了的土壤,适于耕种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熟化而適合耕種的土壤。

Cấu tạo: 熟 (thục) + 土 (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất canh tác
  • VietPhrases đất xốp
  • Tần suất từ đất đã qua khai thác; đất xốp; đất xốp
  • Biên soạn 熟土 hútǔ n. <agr.> mellow/loamy soil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟化而適合耕種的土壤。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.熟化了的土壤,适于耕种。

Eng

  • Cihui 熟土 hútǔ n. <agr.> mellow/loamy soil
  • Tần suất từ 熟土 hútǔ n. <agr.> mellow/loamy soil

Từ liên quan

Gần nghĩa

土丘 · 土中 · 土产 · 土人 · 土仪 · 土伦 · 土俗 · 土偶