熟土
thục thổ
Hán Việt: thục thổ · Pinyin: shú tǔ
Tổng quan
đất đã qua khai thác; đất xốp。熟化了的土壤, 適於耕種。
Nghĩa
Việt
- Cihui đất đã qua khai thác; đất xốp。熟化了的土壤, 適於耕種。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟化而適合耕種的土壤。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熟化了的土壤,适于耕种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.熟化了的土壤,适于耕种。
Eng
- Cihui 熟土 hútǔ n. <agr.> mellow/loamy soil