熟娴

thục nhàn

Hán Việt: thục nhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thục) + (nhàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精通、熟練。《三國演義》第一○回:「操見其人弓馬熟嫻,武藝出眾,命為點軍司馬。」《初刻拍案驚奇》卷三:「此人有一身好本事,弓馬熟嫻,發矢再無空落,人號他『連珠箭』。」