熟客

shú kè thục khách

Hán Việt: thục khách · Pinyin: shú kè

Tổng quan

khách quen gười khách quen thuộc. thục khách thục khách ☆Người khách quen thuộc.

Cấu tạo: (thục) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách quen gười khách quen thuộc. thục khách thục khách ☆Người khách quen thuộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常來的客人。唐.吳融〈和座主尚書春日郊居〉詩:「春蔬已為高僧掇,蠟醞還因熟客開。」《初刻拍案驚奇》卷一:「眾人走過海的,都是熟主熟客,只是文若虛不認得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常来的客人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.常来的客人。

Eng

  • CC-CEDICT frequent visitor
  • Cihui frequent visitor