熟思
thục tư
Hán Việt: thục tư · Pinyin: shú sī
Tổng quan
cân nhắc kỹ lưỡng
Nghĩa
Việt
- Cihui cân nhắc kỹ lưỡng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仔細考慮。《薛仁貴征遼事略》:「昔日煬帝征遼,軍折三萬,地退數千里,以成後世之笑。陛下熟思之!」《三國演義》第一二回:「明公棄兗州而取徐州,是棄大而就小,去本而求末,以安而易危也,願熟思之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反覆、深入地考虑卿所献三言,朕当熟思之。
Eng
- CC-CEDICT deliberation
- Cihui deliberation
ja
- JMdict deliberation|consideration