熟慣
thục quán
Hán Việt: thục quán · Pinyin: shú guàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟悉、習慣。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「老身除了這一行貨,其餘都不熟慣。」《紅樓夢》第五回:「其中因與黛玉同隨賈母一處坐臥,故略比別個姊妹熟慣些。」
Eng
- Cihui 熟慣 hóuguàn ►See shúguàn
Hán Việt: thục quán · Pinyin: shú guàn