熟络
thục lạc
Hán Việt: thục lạc · Pinyin: shú luò
Tổng quan
quen thuộc
熟悉。如:「等大家都熟絡了,氣氛就會比較融洽。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thân thiết
- Tần suất từ quen thuộc , thân thiết
- Biên soạn 熟絡 hóuluò s.v. be familiar with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟悉。如:「等大家都熟絡了,氣氛就會比較融洽。」
Eng
- Cihui familiar; close
- Tần suất từ 熟絡 hóuluò s.v. be familiar with